Belanja di App banyak untungnya:
lose->lose, lost, lost, làm mất, thất lạc, không thể tìm thấy. Hiểu rõ hơn về động từ bất quy tắc. Để hiểu rõ về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, tham khảo bài
lose->lose | ng t bt quy tc Lose Leerit